Nghĩa của từ "take medication" trong tiếng Việt
"take medication" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take medication
US /teɪk ˌmed.əˈkeɪ.ʃən/
UK /teɪk ˌmed.ɪˈkeɪ.ʃən/
Cụm từ
uống thuốc, dùng thuốc
to swallow or use a medicine to treat an illness or condition
Ví dụ:
•
You need to take medication twice a day after meals.
Bạn cần uống thuốc hai lần một ngày sau bữa ăn.
•
He has to take medication for his high blood pressure.
Anh ấy phải dùng thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
Từ liên quan: